nên người

Học thuật
Thân thiện
nên người

Cha mẹ luôn muốn dạy con cái nên người.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Trở thành một người tốt, một người có ích cho xã hội: "nên người" chỉ quá trình hoặc kết quả của việc được giáo dục, rèn luyện để phát triển nhân cách, đạo đức trở thành một con người tử tế, biết cư xử đúng mực giá trị.
    • Đạt đến sự trưởng thành về mặt nhân cách: Cụm từ này nhấn mạnh sự hình thành hoàn thiện các phẩm chất đạo đức cần của một con người, vượt lên trên ý nghĩa sinh học thông thường.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Cha mẹ luôn mong muốn dạy dỗ con cái cho nên người. (Cha mẹ luôn mong muốn dạy dỗ con cái để chúng trở thành người tốt.)
    • Nhờ sự dìu dắt của thầy , cậu học trò nghịch ngợm ấy đã nên người. (Nhờ sự dìu dắt của thầy , cậu học trò nghịch ngợm ấy đã trở thành một người tốt.)
    • Câu chuyện cổ tích thường bài học về lòng nhân ái, khuyên răn ta phải sống cho nên người. (Câu chuyện cổ tích thường bài học về lòng nhân ái, khuyên răn ta phải sống để trở thành người tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dạy cho nên người": giáo dục, uốn nắn để ai đó trở thành người tốt.

    • Công lao dạy cho nên người của các bậc thầy thật to lớn. (Công lao giáo dục để học trò trở thành người tốt của các bậc thầy thật to lớn.)
  • "ăn ở nên người": chỉ cách sống, cách đối nhân xử thế đúng đắn, phù hợp với chuẩn mực đạo đức.

    • Ông ấy tấm gương về lối ăn ở nên người, được mọi người kính trọng. (Ông ấy tấm gương về lối sống đúng đắn, được mọi người kính trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nên vóc nên hình (thành ngữ): chỉ sự phát triển đầy đủ, trưởng thành cả về thể chất lẫn tinh thần, thường dùng cho trẻ nhỏ.

    • Cháu được chăm sóc chu đáo nên vóc nên hình. (Cháu được chăm sóc chu đáo nên phát triển đầy đủ, khỏe mạnh.)
  • Trưởng thành (tính từ): đã lớn khôn, phát triển đầy đủ (có thể chỉ chung về sinh học hoặc xã hội).

  • Hoàn thiện nhân cách (cụm từ): làm cho nhân cách trở nên tốt đẹp, đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • Thành người tử tế: trở thành một người lương thiện, tốt bụng.
  • Thành nhân (từ Hán Việt): trở thành người (theo nghĩa hoàn thiện đạo đức).
Thành ngữ liên quan
  • "Không thành người": không trở thành người tốt, sống hư hỏng, vô dụng.

    • Nếu cứ ham chơi, không chịu học hành thì sau này khó thành người. (Nếu cứ ham chơi, không chịu học hành thì sau này khó trở thành người tốt.)
  • "Người ta phải thế": thể hiện quan niệm về chuẩn mực, cách sống một con người đúng nghĩa phải .

    • Biết kính trên nhường dưới, người ta phải thế. (Biết kính trên nhường dưới, con người phải sống như thế.)
nên người

Cha mẹ luôn muốn dạy con cái nên người.

  1. Thành người tốt: Dạy cho nên người.